Yếu tố SEO

Google là một cỗ máy được lập trình và kết quả tìm kiếm của chúng ta nhận được là kết quả của quá trình xử lý các thuật toán của Google đã được lập trình sẵn.

Google sử dụng tới khoảng 200 yếu tố ảnh hưởng đến thứ hạng tìm kiếm.

Bài viết này sẽ giúp các bạn hiểu hơn về các yếu tố này.

YẾU TỐ TÊN MIỀN

1. Tuổi tên miền

Rất nhiều người cho rằng tên miền lâu năm có thể giúp dễ SEO hơn, tuy nhiên theo một Video của Math Cutts thì sự khác biệt giữa các tên miền này không thực sự rõ ràng.

2. Từ khoá trong tên miền.

Mặc dù không giúp tăng thứ hạng nhiều nhưng việc có từ khoá trong tên miền giúp bạn có thêm sự nổi bật hơn trên kết quả tìm kiếm.

3. Từ khoá ngay đầu tên miền.

Từ khoá ngay đầu tên miền có giá trị cao hơn, dễ lên TOP hơn việc từ khoá nằm ở giữa, cuối hoặc không có trong domain.

4. Thời gian đăng ký tên miền

Theo logic của Google thì các tên miền có thời gian đăng ký lâu thường là doanh nghiệp "thực sự", các tên miền đăng ký trong thời gian ngắn hạn thường không được ưu ái nhiều bằng các tên miền mua luôn trong nhiều năm liền.

5. Từ khoá trong Sub-domain

Theo một bài viết trên Moz thì từ khoá trong Sub-domain vẫn có tác dụng trong việc tăng thứ hạng từ khoá.

6. Lịch sử tên miền.

Google cũng kinh doanh domain, việc một domain thay đổi chủ sở hữu (check whois) cũng như thay đổi nội dung hoàn toàn có thể khiến Google nghi ngờ và Reset toàn bộ lịch sử tên miền cũng như loại bỏ các liên kết cũ trước đây.

7. Exact Match Domain, tên miền chính xác.

Tên miền trùng với từ khoá là một lợi thế, tất nhiên nếu bạn biết sử dụng tên miền đó, biến nó thành một website chất lượng. Nếu lạm dụng, Math Cutts vẫn sẽ thịt bạn ngay.

8. Ẩn thông tin tên miền

Với Google, việc ẩn thông tin Whois của tên miền giống như việc che giấu thông tin gì đó. Mặc dù không có thông tin chính xác về việc sử dụng dịch vụ ẩn thông tin tên miền (whois privacy protection service) có ảnh hưởng tới SEO không, nhưng theo mình nếu làm website chính các bạn chả việc gì phải ẩn thông tin cả.

=> Update: Dịch vụ Domain của Google còn mặc định ẩn thông tin Whois, anh em cứ yên tâm.

9. Chủ sở hữu là Spammer

Google có thể phạt các website của chủ website có "tiền án tiền sự" với các website đã bị phạt nhiều lần. Các bạn chú ý cẩn thận bởi dùng chung tài khoản Webmaster tools.

10. Tên miền quốc gia

Mỗi quốc gia sẽ có dạng tên miền riêng, như Mỹ là .us, Anh là .co.uk, ở Việt Nam là đuôi .vn,.. giúp có thêm ảnh hưởng khi SEO trong nước đó, nhưng sẽ không có lợi thế khi muốn SEO quốc tế.

YẾU TỐ TRONG TRANG (ONPAGE)

11. Từ khoá trong thẻ tiêu đề (Title)

Bên cạnh nội dung website thì thẻ Title là một trong những thẻ quan trọng khi SEO, hãy chú ý tối ưu hoá thẻ Title nhé.

12. Thẻ title chứa từ khoá ở đầu.

Các bài viết có chứa từ khoá ở ngay đầu thẻ Title sẽ có thứ hạng cao hơn so với các vị trí khác.

13. Từ khoá trong phần mô tả (Description)

Rất nhiều người cho rằng phần mô tả không còn nhiều ý nghĩa trong SEO và không cần tối ưu, đã có Google lo. Mặc dù nó không ảnh hưởng nhiều tới kết quả tìm kiếm như trước nữa, nhưng bù lại bạn sẽ nổi bật hơn nhờ được in đậm trên serp.

14. Từ khoá trong thẻ H1.

Thẻ H1 là thẻ quan trọng, giúp Google định nghĩa được nội dung của website nhắm đến. Việc đặt H1 ở vị trí đầu trang, cao nhất trong trang cũng giúp bọ của Google có thể tìm thấy H1 nhanh hơn.

15. Từ khoá được sử dụng nhiều trong bài viết.

Từ khoá xuất hiện nhiều lần trong bài viết giúp thứ hạng tốt hơn.

16. Nội dung dài (Big Content)

Thời gian trở lại đây là lúc nội dung Big Content được chú ý bởi khả năng bao quát toàn bộ nội dung bài viết. Bạn có thể thấy các bài viết có nội dung 2000-5000 từ thường xuyên là các bài viết có vị trí xếp hạng cao hơn.

17. Mật độ từ khoá.

Mật độ từ khoá vẫn là thước đo quan trọng trong việc xếp hạng thứ hạng của từ khoá.

18. LSI (Latent Semantic Indexing)

Từ khoá LSI là các từ khoá có nghĩa tương đồng với từ khoá chính, giúp Google có thể phân biệt cụ thể ý tưởng mà bài viết nhắm tới.

19. Từ khoá LSI trong phần mô tả

Từ khoá LSI trong phần mô tả cũng giúp Google phân biệt các từ cùng nghĩa trong bài viết.

20. Tốc độ tải trang

Tốc độ tải trang ngoài việc ảnh hưởng tới người dùng còn ảnh hưởng trực tiếp tới kết quả SEO. Các bọ tìm kiếm của Google có thể ước tính thời gian tải trang dựa theo code và nền tảng web.

21. Trùng lặp nội dung

Nội dung trùng lặp, sao chép của nhau ảnh hưởng xấu đến khả năng lên TOP của website đó.

22. Thẻ Rel=Canonical

Sử dụng Rel=Canonical giúp loại bỏ các trang web có trùng nội dung, giúp Google xác định tính "độc" của trang đó.

23. Tốc độ tải trang trên Chrome.

Google có thể theo dõi hiệu năng của trang web thông qua trình duyệt Chrome, Chrome có thể theo dõi thêm về tốc độ của CDN, tốc độ của máy chủ từ vị trí người dùng mà không liên quan tới cấu trúc HTML của website.

24. Tối ưu hoá hình ảnh

Việc tối ưu hoá các thẻ Title, Alt, Caption, Tên File ảnh, cũng là một phần không thể thiếu khi tối ưu SEO cho hình ảnh.

25. Lần cập nhật

Google cho ra mắt thuật toán Caffein mà ít ai chú ý đến. Đây là thuật toán giúp cập nhật thời gian cuối cùng khi chỉnh sửa bài viết, mang đến các thông tin mới hơn cho người dùng.

26. Sự thay đổi nội dung cập nhật

Việc thêm sửa, xoá nội dung cập nhật góp phần làm tươi mới hơn nội dung của website.

27. Tần suất cập nhật trang

Bạn cập nhật lại nội dung trang trong bao lâu? Mỗi tuần, mỗi tháng hay mỗi năm? Việc cập nhật nội dung liên tục giúp cho website trở nên tươi mới hơn rất nhiều.

28. Tần suất xuất hiện của từ khoá

Hãy đặt từ khoá vào ngay từ 100 từ khoá đầu tiên của bài viết. Đó sẽ là dấu hiệu giúp Google biết rõ bạn muốn truyền tải thông điệp gì nhất.

29. Từ khoá trong thẻ H2, H3

Ngoài thẻ H1 thì hãy tối ưu thêm các thẻ H2 và H3 với các từ khoá 1 cách khéo léo. Chính SEOmoz cũng công nhận điều này.

30. Cách Mix từ khoá

Hãy kết hợp các từ khoá thông minh theo cách mà người dùng hay sử dụng để tìm kiếm để tối ưu hoá khả năng khách hàng tìm thấy website của bạn nhất.

Đây là một trong những lý do khiến việc Nghiên cứu từ khoá trở nên quan trọng.

31. Sử dụng liên kết ngoài

Việc sử dụng liên kết ngoài (linkout) giúp Google hiểu hơn nội dung bài viết bạn muốn truyền tải. Một ví dụ đơn giản nếu bạn viết 1 bài viết về ô tô mà kèm theo liên kết ngoài tới 1 website về phim Fast And Furious thì bài viết đó Google sẽ hiểu là bạn đang nói tới phim về ô tô.

32. Chất lượng liên kết ngoài.

Nếu trước đây các SEOer Việt Nam chỉ nghĩ tới việc tối ưu hoá Internal link và cho rằng việc liên kết ra ngoài sẽ làm giảm chất lượng của website thì đó là một điều sai lầm.

Việc sử dụng liên kết ngoài (linkout) tới các website uy tín giúp mang lại nhiều điều tích cực từ Google.

33. Đúng chính tả & Ngữ pháp.

Đừng để mắc những lỗi chính tả, ngữ pháp ngớ ngẩn. Ngoài việc Bot của Google ngày càng trở nên thông minh hơn để hiểu được nội dung văn bản của bạn thì người đọc cũng không mấy mặn mà với các website mắc lỗi.

34. Nội dung trùng lặp.

Hãy xây dựng nội dung độc đáo thay vì copy, xào xáo từ các website đã được Google index từ trước đó.

35. Xây dựng nội dung hữu ích

Có rất nhiều khái niệm về nội dung hữu ích, mình sẽ có 1 bài viết riêng biệt về nội dung này.

36. Outbound link

Mặc dù số lượng outbound link có ảnh hưởng tới thứ hạng website nhưng nếu có quá nhiều OBL cũng không phải là tốt.

37. Đa phương tiện.

Nội dung website cần có thêm hình ảnh, video, hoặc những thứ tương tự

38. Điều hướng liên kết nội bộ (internal link)

Càng sử dụng internal link thông minh (trên toàn bộ website) thì khả năng lên TOP càng tốt hơn.

39. Chất lượng link nội bộ.

Sử dụng các link nội bộ từ các trang có chỉ số cao hơn sẽ giúp nâng thứ hạng tốt hơn. Ví dụ bạn có 1 link lên TOP với từ khoá liên quan tới nội dung cần SEO mới mà quên mất chưa chèn Internal link vào trang lên TOP đó thì thật là lãng phí.

40. Liên kết gãy.

Việc có quá nhiều link bị lỗi trên website là điều mà Google cực kỳ ghét. Google dễ dàng đánh giá đó là website lỗi hoặc chuẩn bị bỏ đi. Hãy chăm chút website mình thông qua công cụ Google Webmaster tools.

41. Cấp độ đọc.

Google đã có thể thống kê cấp độ độc của bài viết ở các mức Cơ bản (Basic),  Intermediate (Trung bình) và Advanced (chi tiết)

42. Affiliate (tiếp thị liên kết).

Nếu chỉ sử dụng ít các link tiếp thị liên kết thì không sao nhưng nếu bạn cố gắng chèn quá nhiều link này Google có thể cho bạn nếm hậu quả đó.

43. Lỗi HTML/W3C

Thực sự lỗi này không quá nặng nề, nhưng nếu bị mắc lỗi quá nhiều, Google cũng chú ý đến bạn, thậm chí coi website của bạn như 1 bản thử nghiệm.

44. Nhà cung cấp hosting.

Về cơ bản thì mức độ ảnh hưởng không quá nhiều, nhưng nếu hosting của bạn từng nằm cùng với nhiều website từng bị liệt vào Spam thì cũng nên coi chừng.

45. Google Pagerank

Trước đây thì các website có PR cao hơn sẽ dễ dàng có thứ hạng cao hơn.

46. Độ dài URL

Độ dài URL càng cao thì thứ hạng càng dễ bị ảnh hưởng hơn.

47. Đường dẫn.

Càng sát với domain gốc càng dễ lên hơn.

48. Tác giả

Đây là điều ít được công bố nhưng có thể Google vẫn áp dụng 

49. Chủ đề trang

Một website chuyên về  1 chủ đề nào đó thường có thứ hạng cao hơn các website tổng hợp.

50. Tag

Thêm 1 cách nữa để nhóm các bài viết có chung chủ đề với nhau, qua đó có thể lên top tốt hơn.

51. Từ khoá trong URL

Thêm 1 yếu tố cần chú ý.

52. Chuỗi URL

Thường thì Google sẽ nhận theo thẻ Breakcrum, qua đó hiểu được chủ đề của bài viết.

53. Tài liệu tham khảo và nguồn

Trích dẫn nguồn là 1 cách Google cho rằng đó là web chất lượng. Tất nhiên Google cũng đã phủ nhận việc chèn link nguồn giúp thứ hạng trang gốc lên TOP.

54. Heading kèm số

Việc sử dụng các thẻ heading kèm số giúp Google dễ dàng hiểu hơn và cho rằng website đó có bố cục mạch lạc hơn.

55. Bổ sung mức độ ưu tiên trong sitemap

Bạn cần bổ sung thêm mức độ quan trọng Priority trong file Sitemap.xml

56. Quá nhiều liên kết ngoài

Điều này làm ẩn đi nội dung chính của trang và làm giảm chất lượng của trang

57. Số lượng của từ khoá lên top

Nhiều từ khoá lên TOP trên web cũng là dấu hiệu của website tốt.

58. Tuổi đời trang

Mặc dù Google thích nội dung mới hơn nhưng các trang cũ có cập nhật nội dung liên tục vẫn có thể đạt được thứ hạng tốt hơn.

59. Giao diện người dùng tốt.

Việc bố trí giao diện phù hợp, dễ sử dụng sẽ giúp website trở nên tốt hơn.

60. Redirect tên miền

Rất nhiều SEO sử dụng phương pháp này nhằm Redirect các tên miền riêng, seo lên top các từ khoá ngách rồi chuyển hướng sang.

61. Nội dung hữu ích

Hãy phân biệt nội dung chất lượng và nội dung hữu ích nhé.

Yếu tố cấp Website

62. Nội dung chất lượng và độc

Google tuyên bố sẽ săn lùng các website kém chất lượng, không mang lại thông tin hữu ích hoặc chỉ tập trung vào link affiliate

63. Trang liên hệ

Hãy bổ sung thêm trang liên hệ trùng với thông tin Whois thì càng tốt.

64. Trust domain

Sự uy tín của website thông qua số lượng backlink trỏ về.

65. Cấu trúc site

Silo sẽ là cấu trúc phù hợp với hầu hết mọi website.

66. Cập nhật thường xuyên

Website cập nhật nội dung thường xuyên thường có thứ hạng tốt hơn.

67. Số lượng bài viết

Số lượng bài viết giúp Google phân biệt các trang web chất lượng với các web tập trung vào làm tiếp thị liên kết.

68. Thêm sitemap

Bổ sung sitemap giúp các bot của Google dễ dàng lập chỉ mục hơn.

69. Thời gian hoạt động 

Các website thường xuyên bị ngắt quãng do bảo trì, nâng cấp hoặc bị các lỗi máy chủ làm ảnh hưởng tới người dùng đều bị liệt vào danh sách đen.

70. Vị trí máy chủ

Vị trí đặt máy chủ ảnh hưởng nhiều tới kết quả tìm kiếm của bạn, đặc biệt trong các kết quả có liên quan tới vị trí, vùng miền.

71. SSL (https)

Google đã xác nhận đây là yếu tố ảnh hưởng tới kết quả tìm kiếm.

72. Điều khoản sử dụng/ Chính sách bảo mật

Hãy bổ sung thêm 2 trang này, Google rất tin tưởng các trang web có đầy đủ các nội dung như vậy.

73. Trùng lặp thẻ meta

Trùng lặp meta rất dễ gặp phải, hãy theo dõi trong master tools và khắc phục nhé.

74. Sử dụng breakcrum thông minh

Sử dụng breakcrum thông minh giúp cho khách hàng có thể điều hướng theo thông tin muốn tìm kiếm tốt hơn, Google cũng có thể hiển thị Breakcrum đúng ý bạn trên kết quả tìm kiếm hơn.

75. Tối ưu hoá Mobile

Mobile là yếu tố quá quan trọng trong thời buổi hiện nay rồi. Hãy sử dụng 1 giao diện Responsive để tuỳ chỉnh giao diện theo thiết bị hoặc sử dụng AMP của chính Google.

76. Youtube

Không ngạc nhiên khi các Video trên Youtube rất hay được ưu ái trên kết quả tìm kiếm.

77. Dễ sử dụng

Một website dễ sử dụng, dễ điều hướng sẽ có thời gian onsite tốt hơn, số trang được xem tốt hơn, tỉ lệ thoát ít hơn.

79. Google Analytic và Master Tool

Đây là 2 công cụ ngoài việc có thể giúp bạn kiểm soát website tốt hơn còn giúp Google hiểu sâu hơn về website của bạn.

Yếu tố Backlink

80. Tuổi đời trang đặt backlink

Các link từ website có tuổi đời lâu hơn thường chất lượng hơn là các website mới.

81. Link từ tên miền gốc

Link từ tên miền gốc có sức mạnh hơn từ các trang con.

82. Link từ IP khác Class C

Các backlink từ web có IP khác Class C giúp bạn phổ biến backlink hơn nhiều.

83. Số trang liên kết

Tổng số lượng trang liên kết về website bạn, mặc dù chúng cùng trên 1 web nhưng vẫn hiệu quả.

84. Alt Tag

Thẻ dùng cho Ảnh

85. Link từ site .Gov/ .Edu

Mặc dù có nhiều tài liệu cho rằng liên kết này không hiệu quả nhưng vẫn không thể ngăn được các Spammer.

86. Authority của trang

Độ uy tín của trang liên kết sẽ ảnh hưởng tới website của bạn.

87. Authority website

Website cùng chủ đề có ảnh hưởng mạnh hơn tới kết trang web của bạn.

88. Liên kết từ đối thủ cạnh tranh

Nếu bạn có được backlink của chính đối thủ thì sẽ cực kỳ tốt (cùng chủ đề)

89. Độ phổ biến trên mạng xã hội của backlink

Càng được tương tác mạnh trên mạng xã hội,  backlink đó sẽ càng mạnh.

90. Link từ hàng xóm

Link từ website trong cùng máy chủ kém chất lượng.

91. Guest post

Liên kết từ việc Guest post thường có giá trị cao.

92. Liên kết tới trang chủ

Backlink cũng nên chèn thêm link tới trang chủ của trang đó.

93. Nofollow link

Chọn Nofollow để các bot của Google bỏ qua việc truy cập vào link đó.

94. Đa dạng liên kết

Các backlink đến từ 1 nguồn duy nhất hoặc chủ yếu đến từ nguồn đó thường là spam (ví dụ chỉ comment diễn đàn, chỉ spam profile,..)

95. Liên kết được tài trợ

Các từ này trong bài sẽ làm giảm giá trị của Backlink.

96. Liên kết theo ngữ cảnh

Sử dụng liên kết đúng theo ngữ cảnh của bài viết sẽ giúp backlink đó trở nên mạnh hơn.

97. Quá nhiều 301

Sử dụng điều hướng 301 quá mức sẽ làm ảnh hưởng tới chất lượng backlink.

98. Backlink trong từ khoá

Các back link có chèn trong từ khoá là tốt hơn cả.

99. Backlink trong Anchor text nội bộ.

Tương tự như backlink từ các website khác, backlink nội bộ cũng cần chèn từ khoá.

100. Mô tả link

Phần mô tả khi di chuột qua link cũng được sử dụng.

101. Tên miền quốc gia

Các tên miền theo quốc gia như .vn, .co.uk, .us,...thường có thứ hạng cao hơn trong quốc gia đó.

102. Vị trí của link trong bài

Link ở vị trí đầu bài thường ít sức mạnh hơn là cuối trang.

103. Link trong trang

Back link trong nội dung trang mạnh hơn các link ở footer, sidebar.

104. Liên kết liên quan tới trang

Hãy cố gắng kiếm các backlink trên các website có chung chủ đề hoặc liên quan tới trang đích cần SEO.

105. Mức độ liên quan

Nội dung càng liên quan, chất lượng link càng mạnh.

106. Nội dung xung quanh backlink

Các backlink xung quanh nội dung tích cực, nhiều đánh giá sẽ tốt hơn.

107. Từ khoá trong tiêu đề

Nội dung chứa từ khoá trong tiêu đề sẽ được ưu ái hơn

108. Liên kết hữu ích

Link cho thấy sự hữu ích thường giúp đẩy mạnh website đích.

109. Tốc độ trên trang backlink

Link có tốc độ load chậm cũng ảnh hưởng tới back link.

110. Liên kết từ các trang theo chủ đề

Các trang theo 1 chủ đề (niche) thường chất lượng.

111. Link từ các web cơ quan.

Website từ các cơ quan rất mạnh.

112. Wikipedia

Mặc dù là liên kết Nofollow nhưng nó vẫn ảnh hưởng tới Google.

113. Đồng xảy ra

114. Tuổi back link

Back link càng lâu năm càng chất lượng hơn back link mới.

115. Link từ website thực

Càng ngày càng có nhiều website và một trong số đó do robot thực hiện, google sẽ dần dần phân biệt được các website giả mạo này.

116. Liên kết tự nhiên

Càng có nhiều liên kết tự nhiên bạn sẽ càng dễ có TOP cao hơn.

117. Liên kết hỗ trợ nhau

Sử dụng các Schema để bổ sung các tính năng của Google trên bảng xếp hạng.

118. Link do người dùng tạo

Google sẽ tìm cách phân biệt nội dung do người dùng tạo và do chủ website tạo ra.

119. Link từ việc 301

Theo Matt Cutts thì link từ 301 là link trực tiếp

120. Sử dụng link Schema

Sử dụng Schema giúp link trở nên nổi bật hơn trên kết quả tìm kiếm

121. DMOZ

Được xếp hạng trên DMOZ là một trong những yếu tố

122. Trustrank trên site

Google đánh giá trust của website bạn đặt link.

123. Số link out trên trang

Số link out trên web đặt back link càng nhiều thì tác dụng càng giảm

124. Link Profile

Ngày nay chất lượng link Profile đã giảm đi rất nhiều.

125. Nội dung bài viết

Nội dung bài đăng từ 800 có tác dụng hơn nhiều nội dung chỉ 50 từ.      

126. Chất lượng nội dung

Nội dung trang kém sẽ làm ảnh hưởng tới chất lượng back link

127. Liên kết trên Sidewide 

Yếu tố người dùng

128. Tỉ lệ nhấp chuột qua từ khoá

Các trang có tỉ lệ nhấp chuột cao có thể được nâng thứ hạng cao hơn trong từ khoá đó.

129. CTR toàn trang

Tỉ lệ này trên nhiều từ khoá giúp Google xác định website tốt

130. Tỉ lệ thoát trang

Hầu hết các website kém chất lượng sẽ có tỉ lệ thoát trang cao

131. Truy cập trực tiếp

Việc sử dụng dữ liệu từ trình duyệt Chrome giúp Google xác định lượng lớn truy cập trực tiếp. Các website có truy cập trực tiếp thường tốt hơn.

132. Khách truy cập lại

Khách quay lại website nhiều chứng tỏ website đó chất lượng

133. Web bị chặn

Hiện tại đã mất tác dụng

134. Bookmark trên Chrome

Đây là 1 dấu hiệu cần được khuyến khích người dùng.

135. Tool bar data

Hiện đang nghi vấn.

136. Số Comment

Số lượng comment cũng thể hiện website chất lượng.

137. Thời gian chi tiêu

Khoảng thời gian người dùng sẵn sàng chi trả cho website của bạn 

Yếu tố đặc biệt

138. Ưu tiên trang mới

Google có thể sẽ ưu tiên các website mới hơn.

139. Bổ sung sự đa dạng 

Google có thể bổ sung sự đa dạng của website trên kết quả tìm kiếm.

140. Lịch sử trình duyệt

Khi đăng nhập vào trình duyệt, Google sẽ lưu lại một số kết quả phù hợp với bạn.

141. Lịch sử tìm kiếm

142. Mục tiêu theo địa lý

143. Tìm kiếm an toàn

144. Lượng kết nối trên Google+

Google sẽ hiển thị kết quả có trong vòng kết nối của bạn

145. Khiếu nại DMCA

146. Sự đa dạng tên miền

147. Tìm kiếm theo giao diện (shop hay mua vé,...)

148. Tìm kiếm Local

149. Tìm kiếm tin tức (News)

150. Ưu tiên thương hiệu lớn

151. Kết quả mua sắm

152. Kết quả hình ảnh

153. Kết quả trứng phục sinh

154. Kết quả trang web theo thương hiệu, mang lại nhiều link trên SERP

Yếu tố mạng xã hội

155. Số lượng Tweet

156. Tiểu sử của người Tweet

157. Số lượt like facebook

158. Số lượt share trên Facebook

159. Tiểu sử của người tương tác facebook

160. Lượt pin trên Pinterest

161. Bình chọn trên các mạng Reddit, Tumbr, Stumbleupon, Digg

162. Lượng G+

163. Lượng tương tác của chủ tài khoản G+

164. Tác giả nổi tiếng

165. Tương quan của tài khoản mạng xã hội

166. Độ phổ biến trên mạng xã hội của trang chính

Yếu tố thương hiệu

167. Anchor text thương hiệu

Chèn anchor text theo tên thương hiệu là 1 cách chèn back link thông minh.

168. Tìm kiếm kèm theo thương hiệu

Ví dụ: Tivi Lazada,..

169. Website có gắn fanpage

170. Có gắn Twitter

171. Có trang chính trên Linkedin

172. Có nhân viên được liệt kê trên Linkedin

173. Sở hữu các tài khoản nổi tiếng trên mạng xã hội.

174. Xuất hiện thương hiệu trên các báo tin tức.

175. Co-Citations

Thương hiệu được đề cập mà không cần chèn link vẫn được tính

176. Số RSS Subcribers.

GOogle có thể theo dõi lượng Subcriber thông qua dịch vụ Feedburner.

177. Xác thực vị trí doanh nghiệp trên Google Maps

178. Doanh nghiệp có liên quan tới thanh toán thuế

Yếu tố SPAM

179. PANDA

Hướng tới các website có nội dung chất lượng thấp

180. Liên kết tới link xấu (cá độ, xxx,..)

181. Chuyển hướng

182. Quảng cáo gây rối

Các quảng cáo vô tội vạ là website kém chất lượng cho người dùng

183. Tối ưu site quá mức

Nhồi nhét từ khoá, nhồi nhét thẻ meta,...

184. Tối ưu trang quá mức 

185. Quảng cáo full màn hình

186. Chèn link Affiliate ẩn

187. Trang chuyên tiếp thị liên kết

188. Nội dung tự động

189. Khai thác PR quá mức

190. IP bị gắn spam

191. Spam thẻ meta

Yếu tố Webspam

192. Liên kết không tự nhiên

193. Penguin

194. Link profile chủ yếu kém chất lượng

195. Liên kết không liên quan tới tên miền

196. Các liên kết không tốt

197. Link từ cùng class C

198. Link từ web kém chất lượng

199. Tác vụ thủ công

200. Mua bán link

201. Google sandbox

202. Google Dance

203. Disavow tools

204. Yêu cầu xem xét lại trang

205. Liên kết tạm thời

Cách này giúp xây dựng liên kết trong 1 thời gian ngắn, sau đó loại bỏ.

Kết luận

Bài viết này mình đã tổng hợp tất cả các yếu tố ảnh hưởng tới thứ hạng website của bạn.

Nếu có câu hỏi nào vui lòng bình luận phía dưới nhé.

Chúc các bạn SEO thành công.

Leave a Reply

Be the First to Comment!

Notify of
avatar
0 Shares
Share
+1
Tweet
Pin